william hazlitt

Định nghĩa

Danh từ riêng: William Hazlitt một nhà văn luận tiểu luận nhà phê bình văn học người Anh, sống từ năm 1778 đến năm 1830. Ông được biết đến với những bài luận sắc sảo, phong cách viết uyển chuyển các tác phẩm phê bình nghệ thuật, văn học.

dụ sử dụng
  • (William Hazlitt được coi một trong những nhà văn luận tiểu luận vĩ đại nhất của thời kỳ Lãng mạn Anh.)
  • (Nhiều tác phẩm của William Hazlitt tập trung vào bản chất của thiên tài vai trò của nhà phê bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Spirit of the Age": Đây một trong những tác phẩm nổi tiếng nhất của William Hazlitt, một bộ sưu tập các chân dung văn học về những nhân vật đương thời.
    • In "The Spirit of the Age", William Hazlitt offers penetrating insights into the minds of his contemporaries. (Trong "The Spirit of the Age", William Hazlitt đưa ra những hiểu biết sâu sắc về tâm trí của những người cùng thời với ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Hazlittian (tính từ): thuộc về hoặc mang phong cách của William Hazlitt.
    • His writing style is distinctly Hazlittian, marked by wit and personal reflection. (Phong cách viết của ông ấy rõ ràng mang phong cách Hazlittian, được đánh dấu bởi sự hóm hỉnh suy tư cá nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà văn luận tiểu luận: essayist
  • Nhà phê bình văn học: literary critic
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "William Hazlitt" đây danh từ riêng chỉ người.
Thành ngữ liên quan
  • "To be a Hazlitt in one's own right": trở thành một nhà phê bình hoặc nhà văn luận tiểu luận xuất sắc, tương tự như tầm vóc của William Hazlitt.
    • She is a Hazlitt in her own right, known for her sharp literary critiques. ( ấy một nhà phê bình xuất sắc theo cách riêng của mình, nổi tiếng với những bài phê bình văn học sắc bén.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống